馬架

mǎ jià mã giá

Hán Việt: mã giá · Pinyin: mǎ jià

Tổng quan

lều cỏ: giá gỗ

Cấu tạo: (mã) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lều cỏ。小窩棚。 2. giá gỗ (để thồ hàng trên lưng ngựa)。用來背東西的三角形的木架。也叫馬架子。
  • Cihui lều cỏ: giá gỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.臨時搭蓋的小棚。《野叟曝言》第六二回:「就在安樂窩後院,排鹿樁,立馬架,懸沙囊,豎箭垛,每日價操演。」 2.背東西的三角形木架。

Eng

  • Cihui 馬架 ǎjià n. <topo.> 1. small shack/shed/etc. 2. triangular wooden frame for carrying things on one's back