馬棚
mã bằng
Hán Việt: mã bằng · Pinyin: mǎ péng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui huồng ngựa. mã bằng mã bằng ☆Chuồng ngựa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 圈養馬匹的棚子。《紅樓夢》第六五回:「隆兒纔坐下,端起杯來,忽聽馬棚內鬧將起來。」《儒林外史》第五二回:「一個月洞門過去,卻是一個大院子,一個馬棚。」
Eng
- Cihui 馬棚 ǎpéng n. stable M:⁴zuò