馬步

mǎ bù mã bộ

Hán Việt: mã bộ · Pinyin: mǎ bù

Tổng quan

(võ thuật) tư thế tấn mã (dạng chân rộng, như khi cưỡi ngựa)

Cấu tạo: (mã) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (võ thuật) tư thế tấn mã (dạng chân rộng, như khi cưỡi ngựa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩腿分開,超過肩寬,採半蹲姿勢。 2.馬隊和步兵。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马神名; 骑兵和步兵; 马行进的步子; 武术或体操的一种动作。两脚分开与肩齐,大腿放平和小腿约成90度角。此姿势使自己牢稳不动,便于迎击对手。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.马神名。 2.骑兵和步兵。 3.马行进的步子。 4.武术或体操的一种动作。两脚分开与肩齐,大腿放平和小腿约成90度角。此姿势使自己牢稳不动,便于迎击对手。

Eng

  • CC-CEDICT (martial arts) horse stance (with legs wide apart, as when riding a horse)
  • Cihui (martial arts) horse stance (with legs wide apart, as when riding a horse)