馬甲

mǎ jiǎ mã giáp

Hán Việt: mã giáp · Pinyin: mǎ jiǎ

Tổng quan

áo nịt | người dùng ảo (tiếng lóng Internet) | áo gile (phương ngữ) áo may-ô; áo lót; áo gi-lê。背心。

Cấu tạo: (mã) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo nịt | người dùng ảo (tiếng lóng Internet) | áo gile (phương ngữ) áo may-ô; áo lót; áo gi-lê。背心。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰馬身上所披的甲衣。《新五代史.卷一○.漢高祖本紀》:「晉高祖馬甲斷,梁兵幾及,知遠以所乘馬授之。」 2.吳語。指背心。 3.江珧的別名。參見「江珧」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马的护身甲; 干贝。江珧肉柱; 方言。背心; 清八旗制的兵丁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.马的护身甲。 2.干贝。江珧肉柱。 3.方言。背心。 4.清八旗制的兵丁。

Eng

  • CC-CEDICT corset|sockpuppet (Internet slang)|vest (dialect)
  • Cihui corset; sockpuppet (Internet slang); vest (dialect)