馬票
mã phiếu
Hán Việt: mã phiếu · Pinyin: mǎ piào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拘捕人犯的文件。《初刻拍案驚奇》卷一二:「其父……又寄封書與京中同年相好的,叫他們遣個馬票,兼話逼勒他出京,不許耽延!」 2.賽馬所發售的賭博性票券。如:「他昨天買了一張馬票,想試試手氣。」
Eng
- Cihui 馬票 ǎpiào n. pari-mutuel ticket M:¹zhāng