馬童

mǎ tóng mã đồng

Hán Việt: mã đồng · Pinyin: mǎ tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (mã) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 管馬的童僕,或戲曲中扮演馬夫的角色。

Eng

  • Cihui 馬童 ǎtóng n. <trad.> young groom M:ge/¹míng