馬腦

mǎ nǎo mã não

Hán Việt: mã não · Pinyin: mǎ nǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (mã) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 馬腦 MÃ NÃO Tên đá quý hay nói trong hát Then. 坎󰝧塘珍珠馬腦 Khảm khỉn tàng trân châu mã não (V.C.) Vượt lên đường có mã não.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馬的腦。相傳丹丘國人善別馬,馬死則破其腦,不同的馬,其腦的顏色有紅、黃、青、黑、白等分別,十分珍貴。