馬腳
mã cước
Hán Việt: mã cước · Pinyin: mǎ jiǎo
Tổng quan
điều gì đó mà người ta muốn che giấu | con mèo (như trong "để lộ con mèo") sơ sót; thiếu sót; sơ hở。比喻破綻。 露出馬腳。 lộ tẩy; lòi đuôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui điều gì đó mà người ta muốn che giấu | con mèo (như trong "để lộ con mèo") sơ sót; thiếu sót; sơ hở。比喻破綻。 露出馬腳。 lộ tẩy; lòi đuôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.馬的腳。《後漢書.卷四七.班梁列傳.班超》:「超還至于寘,王侯以下皆號泣曰:『依漢使如父母,誠不可去。』互抱超馬腳,不得行。」 2.比喻內情或破綻。《西遊記》第三○回:「倘喫酒中間,千千仔細,萬萬個小心,卻莫要現出厚嘴臉來,露出馬腳,走了風汛,就不斯文了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"马脚"; 马的脚; 比喻破绽; 用马运输的费用,脚价; 赶马人; 迷信谓神所附的人; 清代官服的袖口为马蹄形,因借指清军。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"马脚"。 2.马的脚。 3.比喻破绽。 4.用马运输的费用,脚价。 5.赶马人。 6.迷信谓神所附的人。 7.清代官服的袖口为马蹄形,因借指清军。
Eng
- CC-CEDICT sth one wishes to conceal|the cat (as in let the cat out of the bag)
- Cihui sth one wishes to conceal; the cat (as in "let the cat out of the bag")