馬蘭

mǎ lán mã lan

Hán Việt: mã lan · Pinyin: mǎ lán

Tổng quan

Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương hoa Mã Lan。多年生草本植物,葉互生, 披針形,邊緣有粗鋸齒,花紫色,形狀跟菊花相似。

Cấu tạo: (mã) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương hoa Mã Lan。多年生草本植物,葉互生, 披針形,邊緣有粗鋸齒,花紫色,形狀跟菊花相似。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.多年生草本植物。叶互生,披针状椭圆形,上部边缘有粗锯齿。花蓝紫色﹐形似菊花。嫩草可食,又可做猪的饲料。也称马兰头﹑鸡儿肠。 2.即马蔺。 3.见"马栏"。

Eng

  • CC-CEDICT Malan military base and atomic test site in Bayingolin Mongol Autonomous Prefecture 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang
  • Cihui Malan military base and atomic test site in Bayingolin Mongol Autonomous Prefecture 巴音郭楞蒙古自治州, Xinjiang