馬蝗

mǎ huáng mã hoàng

Hán Việt: mã hoàng · Pinyin: mǎ huáng

Tổng quan

đỉa trâu, người tham lam, người không bao giờ thoả mãn

Cấu tạo: (mã) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỉa trâu, người tham lam, người không bao giờ thoả mãn