馬褲
mã khố
Hán Việt: mã khố · Pinyin: mǎ kù
Tổng quan
quần bò: quần ống chẽn/quần mặc để cưỡi ngựa
Nghĩa
Việt
- Cihui quần bò; quần ống chẽn; quần mặc để cưỡi ngựa。特為騎馬方便而做的一種褲子, 膝部以上肥大, 以下極瘦。
- Cihui quần bò: quần ống chẽn/quần mặc để cưỡi ngựa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為便於騎馬而做的上寬下窄的長褲。今已演變成長短至膝的半長褲。
Eng
- Cihui 馬褲 ǎkù n. riding breeches; jodhpur M:¹tiáo