馬褲
mã khố
Hán Việt: mã khố · Pinyin: mǎ kù
Tổng quan
quần ống chẽn; quần mặc để cưỡi ngựa
1.特为骑马方便而做的裤子。膝部以上肥大,以下紧瘦。
為便於騎馬而做的上寬下窄的長褲。今已演變成長短至膝的半長褲。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ quần bò; quần ống chẽn; quần mặc để cưỡi ngựa
- Biên soạn riding breeches; jodhpur M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為便於騎馬而做的上寬下窄的長褲。今已演變成長短至膝的半長褲。
Eng
- Cihui 馬褲 ǎkù n. riding breeches; jodhpur M:¹tiáo