馬趴

mǎ pā

Pinyin: mǎ pā

Tổng quan

ngã sấp mặt ngã sấp; ngã vồ về phía trước。身體向前跌倒的姿勢。 摔了個大馬趴。 ngã sấp một cái.

Cấu tạo: (mã) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã sấp mặt ngã sấp; ngã vồ về phía trước。身體向前跌倒的姿勢。 摔了個大馬趴。 ngã sấp một cái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面朝下全身貼地的姿勢。如:「他一不小心,摔了個大馬趴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹马爬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹马爬。

Eng

  • CC-CEDICT face-plant
  • Cihui face-plant