馬路

mǎ lù mã lộ

Hán Việt: mã lộ · Pinyin: mǎ lù

Tổng quan

đường phố | đường | LT:條|条 ường xe ngựa chạy được. Đường cái. mã lộ mã lộ ☆Đường xe ngựa chạy được. Đường cái. 1. đường cái; đường sá; đường ô-tô。城市或近郊的供車馬行走的寬闊平坦的道路。 2. đường quốc lộ。泛指公路。

Cấu tạo: (mã) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã lộ mã lộ ☆Đường xe ngựa chạy được. Đường cái.
  • Cihui đường phố | đường | LT:條|条 ường xe ngựa chạy được. Đường cái. mã lộ mã lộ ☆Đường xe ngựa chạy được. Đường cái. 1. đường cái; đường sá; đường ô-tô。城市或近郊的供車馬行走的寬闊平坦的道路。 2. đường quốc lộ。泛指公路。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬闊平坦可行車馬的道路。《左傳.昭公二十年》:「子申遇公于馬路之衢,遂從。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古指可以供马驰行的大路; 今指城市或近郊的供车马行走的宽阔平坦的道路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古指可以供马驰行的大路。 2.今指城市或近郊的供车马行走的宽阔平坦的道路。

Eng

  • CC-CEDICT street|road|CL:條|条[tiao2]
  • Cihui street; road; CL:條|条