馬通

mǎ tōng mã thông

Hán Việt: mã thông · Pinyin: mǎ tōng

Tổng quan

Cấu tạo: (mã) + (thông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馬糞。《後漢書.卷八一.獨行列傳.戴就》:「主者窮竭酷慘,無復餘方,乃臥就覆船下,以馬通薰之。」李賢注引《本草經》:「馬通,馬矢也。」宋.唐慎微《證類本草.卷一七.獸部中品.羖羊角》引《本草圖經》:「今醫方多用馬通,即馬屎也。」