馬道
mã đạo
Hán Việt: mã đạo · Pinyin: mǎ dào
Tổng quan
đường cái: đường chính
Nghĩa
Việt
- Cihui đường cái; đường chính (giành cho ngựa)。校場或城墻上跑馬的路。
- Cihui đường cái: đường chính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時校場或城牆上馳馬的道路。《北史.卷四三.郭祚傳》:「時議定新令,詔祚與侍中、黃門參議刊正。故事、令、僕、中丞騶唱而入宮門,至於馬道。」
Eng
- Cihui 馬道 ǎdào n. 1. bridle path M:¹tiáo 2. ground for training horses
ja
- JMdict long roofed passageway (originally having an earthen floor and used as a bridle path)