馬鋪 mǎ pù · mã phô Hán Việt: mã phô · Pinyin: mǎ pù Tổng quan Cấu tạo: 馬 (mã) + 鋪 (phô)Pinyinmǎ pùHán Việtmã phôCấu tạo馬 + 鋪 · mã + phô nghĩa thành phần: mã + phô Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 驛站。古時為傳遞文書而設,供人馬休息的處所。宋.朱弁《曲洧舊聞》卷八:「宣和末,親於畿北馬鋪中,見無名子題詩云。」