馬騾

mǎ luó mã loa

Hán Việt: mã loa · Pinyin: mǎ luó

Tổng quan

con la con la。公驢和母馬交配所生的雜種, 身體較大, 耳朵較小,尾部的毛蓬鬆。

Cấu tạo: (mã) + (loa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con la con la。公驢和母馬交配所生的雜種, 身體較大, 耳朵較小,尾部的毛蓬鬆。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。公驢和母馬交配之後所生的品種。它的身體較大,耳朵較小,尾部的毛蓬鬆。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马和骡。泛指畜生; 由公驴和母马交配所生的杂种。身体较驴骡大,耳朵较小,尾部的毛蓬松。俗称骡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.马和骡。泛指畜生。 2.由公驴和母马交配所生的杂种。身体较驴骡大,耳朵较小,尾部的毛蓬松。俗称骡。

Eng

  • CC-CEDICT mule
  • Cihui mule