騾

luóloaNôm loa

Hán Việt: loa · Pinyin: luó · Nôm: loa

Tổng quan

Nguyên là chữ loa [騾]

騾1. · 騾2. · 轅騾 · 騾夫 · 騾幫 · 騾綱 · 騾腳 · 騾車

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluó
Hán Việtloa
Âm Nômlừa
Quảng Đôngleoi4
Mân Namle5
Nhật BảnRABA
Hàn Quốc라
Chú âmㄌㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổlua
Phản thiết落戈切
Thanh mẫu來
Vận戈
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con loa. Lừa ngựa giao hợp nhau sinh ra con gọi là loa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm la con la [Eng: mule]
  • Giản Dị Hán Nôm loa loa (con la) [Eng: mule]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lừa [Eng: mule]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。為雄驢與雌馬交配所生,兼二者之長。耳長、鬃短、蹄小,尾端有一簇毛。體大、結實。耐力及抗病力皆強,力大,可負重行遠。

Eng

  • CC-CEDICT mule, CL:匹[pi3],頭, 头[tou2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】落戈切【集韻】【韻會】盧戈切,𠀤卵平聲。【說文】驢父馬母。【正字通】驘似驢而健,驢力在髀,驘力在腰,乗者隨其力進退之。又【楚辭·九歎】同駑驘與椉駔兮。【前漢·霍去病傳】單于遂乗六驘,壯騎數百,直潰漢國。【玉篇】亦作䯁。【六書正譌】俗作騾。【正字通】本从𦟀,字彙省从𦝠,非。 考證:〔【前漢·霍去病傳】單于遂乗六驘,牡騎數百,直潰漢國。〕 謹照原文牡騎改壯騎。

Thuyết Văn

驢父馬母者也。 从馬。𦟀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

者字今補。崔豹曰。驢爲牡。馬爲牝。卽生騾。馬爲牡。驢爲牝。生駏驉。抱子曰。世不信騾乃驢馬所生。云各自有種。況乎仙者難知之事哉。 洛戈切。十七部。今字作騾。

【驘】 (loa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 𦟀 (𦟀) Nghĩa: lư (Con lừa.) phụ (Cha) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) mẫu (Mẹ.) là vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 驘 · 䯁 · 𩥡 · 𩦻 · 𩧣 · 騾 · 驘 · 骡 · 骡 · 騾 · 驘 · 骡