馬鬃

mǎ zōngmã tông

Hán Việt: mã tông · Pinyin: mǎ zōng

Tổng quan

bờm; bờm ngựa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"马鬃"。亦作"马體"。 2.马颈上的长毛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

馬脖子上的長毛。唐.李洞〈贈永崇李將軍充襄陽制置使〉詩:「獵時陪帝馬鬃香,九城王氣生旗隊。」

Cấu tạo: 馬 (mã) + 鬃 (tông)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn horse's mane

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馬脖子上的長毛。唐.李洞〈贈永崇李將軍充襄陽制置使〉詩:「獵時陪帝馬鬃香,九城王氣生旗隊。」

Eng

  • Cihui 馬鬃 ǎzōng n. horse's mane

Từ liên quan

Gần nghĩa

馬鬃稀 · 馬上 · 馬主 · 馬來 · 馬克 · 馬力 · 馬勒 · 馬勝