zōng tông

Hán Việt: tông · Pinyin: zōng

Tổng quan

biến thể của 鬃[zong1] lông cứng bờm ngựa tóc rối

鬃毛 · 猪鬃 · 豬鬃 · 金鬃 · 馬鬃 · 马鬃 · 馬鬃稀 · 鬃丘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōng
Hán Việttông
Quảng Đôngzung1
Mân Namtsang
Nhật BảnTATEGAMI
Chú âmㄗㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổcung
Phản thiết子紅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tông} [鬉].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.高髻。《玉篇.髟部》:「鬃,高髻貌。」 2.獸類頸上的毛。如:「馬鬃」、「豬鬃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鬃 某些哺乳动物颈部周围生长的又长又密的毛 鬃白似披梁苑雪,颈肥如扑杏园花。--韦庄《代书寄马诗》 又如鬃帽(用马、猪等颈毛所制的帽子);马鬃;猪鬃 鬃(騬、騣)zōng马、猪等颈上的长毛,也指猪背上的长硬毛猪~。~刷。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鬃[zong1]
  • CC-CEDICT bristles|horse's mane
  • CC-CEDICT disheveled hair|horse's mane

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】子紅切【集韻】【韻會】祖叢切,𠀤音葼。【玉篇】全騣馬冠也。【說文】馬鬣也。【杜甫·驄馬行】隅目靑熒夾鏡懸,肉騣碨礧連錢動。【欒城集】余在岐下,見秦州進一馬,騣如牛,項下垂胡,側立倒傾,毛生肉端,蕃人曰此肉騣也。通作鬉,俗作騣,別作𩭤𩮀鬃,𠀤非。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 騌 · 𣮤 · 𨲃 · 𩦲 · 𩮀 · 騌 · 𮪣 · 鬃 · 騣 · 騌 · 騣 · 骔