馭手

yù shǒu ngự thủ

Hán Việt: ngự thủ · Pinyin: yù shǒu

Tổng quan

người quản lý động vật thồ | người đánh xe người đánh xe; lính đánh xe。使役牲畜的士兵。也做御手。

Cấu tạo: (ngự) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người quản lý động vật thồ | người đánh xe người đánh xe; lính đánh xe。使役牲畜的士兵。也做御手。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 控制車駕的人。也作「御手」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驾驭车骑的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.驾驭车骑的人。

Eng

  • CC-CEDICT person in charge of pack animals|chariot driver
  • Cihui person in charge of pack animals; chariot driver