馱轎

tuó jiào đà kiệu

Hán Việt: đà kiệu · Pinyin: tuó jiào

Tổng quan

kiệu do động vật thồ khiêng kiệu thồ。馱在騾馬等背上的轎子。

Cấu tạo: (đà) + (kiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiệu do động vật thồ khiêng kiệu thồ。馱在騾馬等背上的轎子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊日北方陸上一種交通工具。由騾馬等牲口馱著行走的轎子。《紅樓夢》第五九回:「臨日,賈母帶著蓉妻坐一乘馱轎,王夫人在後亦坐一乘馱轎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驮在骡马等背上的轿子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.驮在骡马等背上的轿子。

Eng

  • CC-CEDICT litter carried by pack animal
  • Cihui litter carried by pack animal