馱

duòNôm đà

Pinyin: duò · Nôm: đà

Tổng quan

hàng hóa mà động vật thồ chở mang vác trên lưng

乾栗馱 · 健馱梨 · 健馱羅 · 干栗馱 · 捨攞馱 · 曼馱多 · 汗栗馱 · 汙栗馱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduò
Hán Việtđà
Âm Nômđà
Quảng Đôngdo6
Mân Namto5
Nhật BảnNOSERU
Hàn Quốc타
Chú âmㄊㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổda

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngựa cõng (đồ xếp trên lưng ngựa), ngựa thồ. Nói rộng ra phàm dùng sức mà cõng mà vác đều gọi là đà. Đà tử [馱子] (1) Súc vật dùng để chuyên chở hàng hóa. (2) Cái giá dùng để lên lưng lừa, ngựa, v.v. dùng để cột và chở hàng hóa. Một âm là đạ. Cái đồ để chở, vác. Như đạ tử [馱子] hàng hóa, đồ chở trên lưng súc vật

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đà đà mã (ngựa tải đồ) [Eng: horse to carry objects]
  • Giản Dị Hán Nôm thồ thồ hàng [Eng: to carry goods]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.牲畜背上載負的東西。宋.陸游〈短歌示諸稚〉詩:「再歸又六年,疲馬欣解馱。」 2.量詞。計算牲口所載負物品的單位。如:「錦緞二十馱」、「接連進了十幾馱貨,倉庫都滿了。」

Eng

  • CC-CEDICT load carried by a pack animal
  • CC-CEDICT to carry on one's back

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 佗 · 駄 · 䭾 · 𨈷 · 佗 · 馱 · 駄 · 驮 · 驮 · 駄 · 䭾 · 馱