馳書

chí shū trì thư

Hán Việt: trì thư · Pinyin: chí shū

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRÌ THƯ Đưa thư, gửi thư. HNNL ghi: 思和尚令石頭馳書上南嶽讓和尚。 Hòa thượng Hành Tư sai Thạch Đầu đưa thư cho hòa thượng Hoài Nhượng ở Nam Nhạc.