馳突
trì đột
Hán Việt: trì đột · Pinyin: chí tū
Tổng quan
phóng; phi; đâm đầu vào
1.快跑猛冲。
疾奔猛衝。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「青州兵奔,太祖陳亂,馳突火出,墜馬,燒左手掌。」唐.李白〈登梅岡望金陵贈族姪高座寺僧中孚〉詩:「群峰如逐鹿,奔走相馳突。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 往來馳突,如入無人之境。
- Cihui xông vào: phóng/phi/đâm đầu vào
- Biên soạn 馳突 hítū v. <wr.> dash about
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疾奔猛衝。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「青州兵奔,太祖陳亂,馳突火出,墜馬,燒左手掌。」唐.李白〈登梅岡望金陵贈族姪高座寺僧中孚〉詩:「群峰如逐鹿,奔走相馳突。」
Eng
- Cihui 馳突 hítū v. <wr.> dash about