馳譽
trì dự
Hán Việt: trì dự · Pinyin: chí yù
Tổng quan
nổi tiếng | được khen ngợi
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi tiếng | được khen ngợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聲名遠播。如:「中國八大山人的作品,至今仍馳譽於世。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驰名产品驰誉全国|王郎驰誉满通都,软裘快马还东吴。
Eng
- CC-CEDICT famous|acclaimed
- Cihui 馳譽 híyù s.v. famous