馳驟
trì sậu
Hán Việt: trì sậu · Pinyin: chí zhòu
Tổng quan
phi; chạy nhanh
1.驰骋,疾奔。 2.指在某个领域纵横自如,悉心研讨,而有所建树。 3.犹奔放。 4.奔竞; 趋承。 5.施展才能; 效力。 6.犹驱使。
1.騎馬疾奔。《三國演義》第三回:「卓按劍立於園門,忽見一人躍馬持戟,於園門外往來馳驟。」 2.比喻奔走繁忙。如:「近日公務馳驟,身心勞瘁。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 縱橫馳驟。
- Cihui rong ruổi: phi/chạy nhanh
- Biên soạn 馳驟 hízhòu v. <wr.> gallop
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.騎馬疾奔。《三國演義》第三回:「卓按劍立於園門,忽見一人躍馬持戟,於園門外往來馳驟。」 2.比喻奔走繁忙。如:「近日公務馳驟,身心勞瘁。」
Eng
- Cihui 馳驟 hízhòu v. <wr.> gallop