馳驟

chí zhòu trì sậu

Hán Việt: trì sậu · Pinyin: chí zhòu

Tổng quan

rong ruổi: phi/chạy nhanh

Cấu tạo: (trì) + (sậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 rong ruổi; phi; chạy nhanh (cưỡi ngựa)。馳騁。 縱橫馳驟。 rong ruổi dọc ngang.
  • Cihui rong ruổi: phi/chạy nhanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.騎馬疾奔。《三國演義》第三回:「卓按劍立於園門,忽見一人躍馬持戟,於園門外往來馳驟。」 2.比喻奔走繁忙。如:「近日公務馳驟,身心勞瘁。」

Eng

  • Cihui 馳驟 hízhòu v. <wr.> gallop