馴養
tuần dưỡng
Hán Việt: tuần dưỡng · Pinyin: xùn yǎng
Tổng quan
thuần hóa | nuôi dạy 動 thuần dưỡng。飼養野生動物使逐漸馴服。
Nghĩa
Việt
- Cihui thuần hóa | nuôi dạy 動 thuần dưỡng。飼養野生動物使逐漸馴服。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1 畜養。《文選.鮑照.舞鶴賦》:「守馴養於千齡,結長悲於萬里。」 2 安撫。《宋書.卷五十七.蔡廓傳》:「況安都外據強地,密邇邊關,考之國計,尤宜馴養。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饲养野生动物使逐渐驯服:~猴子|~麋鹿。
Eng
- CC-CEDICT to domesticate|to raise and train
- Cihui to domesticate; to raise and train