駁倒

bó dǎo bác đảo

Hán Việt: bác đảo · Pinyin: bó dǎo

Tổng quan

bác bỏ | phản bác (một lập luận, lý thuyết, v.v.) bác bỏ; bác đổ; phủ nhận; phá huỷ; đánh đổ; chứng minh là sai。成功地否定了對方的意見。 一句話把他駁倒了 chỉ một câu là bác đổ được anh ta 真理是駁不倒的 chân lý không bao giờ có thể phủ nhận

Cấu tạo: (bác) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác bỏ | phản bác (một lập luận, lý thuyết, v.v.) bác bỏ; bác đổ; phủ nhận; phá huỷ; đánh đổ; chứng minh là sai。成功地否定了對方的意見。 一句話把他駁倒了 chỉ một câu là bác đổ được anh ta 真理是駁不倒的 chân lý không bao giờ có thể phủ nhận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辯論的理由勝過對方。如:「他那些歪理,我一句話就將他駁倒了。」《施公案》第三○一回:「山陽縣怒道:『爾仗這利口辯駁,便思駁倒本縣麼?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提出理由否定对方的意见,使站不住脚:一句话就把他~了|真理是驳不倒的。

Eng

  • CC-CEDICT to refute|to demolish (an argument, theory etc)
  • Cihui to refute; to demolish (an argument, theory etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反驳