駁岸
bác ngạn
Hán Việt: bác ngạn · Pinyin: bó àn
Tổng quan
bờ kè thấp xây dọc mép nước để bảo vệ đê | kè chắn 名 kè; kè đá (kiến trúc bảo vệ bờ, đê); tường ngăn; lớp phủ ngoài。保護岸或堤使不坍塌的建築物。
Nghĩa
Việt
- Cihui bờ kè thấp xây dọc mép nước để bảo vệ đê | kè chắn 名 kè; kè đá (kiến trúc bảo vệ bờ, đê); tường ngăn; lớp phủ ngoài。保護岸或堤使不坍塌的建築物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用石塊築成用以保護堤岸的建築物。也稱為「護堤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保护岸或堤使不坍塌的构筑物,多用石块砌成。
Eng
- CC-CEDICT a low stone wall built along the water's edge to protect an embankment|revetment
- Cihui a low stone wall built along the water's edge to protect an embankment; revetment