駁正
bác chánh
Hán Việt: bác chánh · Pinyin: bó zhèng
Tổng quan
phản bác và chỉnh sửa sửa sai; sửa chữa sai lầm; uốn nắn sai lầm。糾正錯誤。
Nghĩa
Việt
- Cihui phản bác và chỉnh sửa sửa sai; sửa chữa sai lầm; uốn nắn sai lầm。糾正錯誤。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 批駁糾正。《明史.卷九四.刑法志二》:「三法司曰刑部、都察院、大理寺。刑部受天下刑名,都察院糾察,大理寺駁正。」《紅樓夢》第三四回:「薛蟠見寶釵說的話句句有理,難以駁正,比母親的話反難回答。」
Eng
- CC-CEDICT to refute and correct
- Cihui to refute and correct