駁船
bác thuyền
Hán Việt: bác thuyền · Pinyin: bó chuán
Tổng quan
sà lan | tàu lai sà-lan。沒有動力裝置,由拖輪帶動的船, 用於運輸貨物(如 煤、油、木材或糧食)。
Nghĩa
Việt
- Cihui sà lan | tàu lai sà-lan。沒有動力裝置,由拖輪帶動的船, 用於運輸貨物(如 煤、油、木材或糧食)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本身無自航能力,需依賴拖船拖帶的船隻,一般用來載人或貨物。拖船拖帶計有木駁、鐵駁、油駁、水駁、火車駁船、起重機駁船等多種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用来运货物或旅客的一种船,一般没有动力装置,由拖轮拉着或推着行驶。
Eng
- CC-CEDICT barge; lighter
- Cihui barge; lighter