驻劄 trú tráp Hán Việt: trú tráp Tổng quan Cấu tạo: 驻 (trú) + 劄 (tráp)Hán Việttrú trápCấu tạo驻 + 劄 · trú + tráp nghĩa thành phần: trú + tráp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 駐留外地,處理事務。《儒林外史》第三九回:「平少保得了聖旨,星飛出京,到了松藩駐劄。」