驻
trú
Hán Việt: trú · Pinyin: zhù
Tổng quan
dừng lưu lại đóng quân (của quân đội, nhà ngoại giao, v.v.)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhù |
|---|---|
| Hán Việt | trú |
| Quảng Đông | zyu3 |
| Chú âm | ㄓㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tryoh |
| Phản thiết | 㕑遇切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 駐
- Thiều Chửu Đóng. Xe ngựa đỗ lại nghỉ gọi là {trú}. Lưu ở lại chỗ nào cũng gọi là {trú}. Như đóng ở chỗ mỗ làm việc gọi là {trú trát mỗ xứ} [駐紮某處]. Đi sứ đóng ở nước ngoài cũng gọi là {trú}. Như đóng ở nước Anh gọi là {trú Anh} [駐英], đóng ở nước Pháp gọi là {trú Pháp} [駐法].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驻 (形声。从马,主声。本义马立止) 同本义 驻,马立也。--《说文》 驻驾。--《后汉书·灵帝纪》。注停车处也。” 驻,止也。--《苍颉篇》 怅容与而久驻兮。--《文选·班昭·东征赋》 主称未醉,惟见马驻。--宋之问《上巳泛舟昆明池宴宗主簿席序》 又如驻马(驻鞍、驻勒。都指使马停下不走) 古时特指车驾停立 今旦明府早驾,久驻未出。--《汉书》 又如驻罕(古代帝王在外停驻);驻盖(驻轸、驻轴、驻轮、驻轩等,都指停车);驻驾庑(停车棚);驻辇(帝王外出,停在某处) 停 驻zhù 1.车马停止。 2.停留。 3.止住;阻止。 4.留住。 5.居留其地。 6.…
Eng
- CC-CEDICT to halt|to stay|to be stationed (of troops, diplomats etc)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】中句切【集韻】【韻會】株遇切,𠀤音注。【說文】馬立也。【玉篇】馬止也。【釋名】駐,株也,如株木不動。【正字通】天子行在之所曰駐蹕。 又【集韻】㕑遇切,音柱。義同。
Thuyết Văn
馬立也。 从馬。主聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
人立曰侸、俗作住。馬立曰駐。 中句切。古音在四部。
【駐】 (trú) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 主 (chúa) Phiên thiết: Trung cú thiết Thượng tự: 中 (trung) | Hạ tự: 句 (cú) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ô' Suy luận: trô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) lập (Đứng thẳng.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 驻 · 驻 · 駐 · 驻 · 駐