駐屯
trú truân
Hán Việt: trú truân · Pinyin: zhù tún
Tổng quan
đóng quân: đồn trú
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng quân; đồn trú。駐紮。
- Cihui đóng quân: đồn trú
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 駐兵屯守。如:「凡是重要關隘,皆需重兵駐屯,以防敵軍入侵。」
Eng
- Cihui 駐屯 hùtún v.o. be stationed/quartered
ja
- JMdict stationing (troops)|garrisoning