駐軍

zhù jūn trú quân

Hán Việt: trú quân · Pinyin: zhù jūn

Tổng quan

đóng quân hoặc đồn trú | quân đồn trú 1. đóng quân; trú quân。軍隊在某地駐紮。 駐軍雲南 đóng quân ở Vân Nam 2. quân đội đóng quân; quân đội đóng giữ。(在某地)駐紮的軍隊。 雲南駐軍 quân đội đóng quân ở Vân Nam

Cấu tạo: (trú) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng quân hoặc đồn trú | quân đồn trú 1. đóng quân; trú quân。軍隊在某地駐紮。 駐軍雲南 đóng quân ở Vân Nam 2. quân đội đóng quân; quân đội đóng giữ。(在某地)駐紮的軍隊。 雲南駐軍 quân đội đóng quân ở Vân Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍隊駐紮戍守。如:「駐軍邊防」。《三國演義》第一一回:「請玄德暫駐軍此邑,以保徐州,何如?」 2.駐防在某地的軍隊。如:「颱風過後,政府發動各地駐軍,幫助災民重建家園。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驻扎军队; 驻扎的军队。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.驻扎军队。 2.驻扎的军队。

Eng

  • CC-CEDICT to station or garrison troops|garrison
  • Cihui to station or garrison troops; garrison