駐顏
trú nhan
Hán Việt: trú nhan · Pinyin: zhù yán
Tổng quan
duy trì vẻ ngoài trẻ trung
Nghĩa
Việt
- Cihui duy trì vẻ ngoài trẻ trung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保持容顏,使不衰老。唐.杜甫〈奉陪鄭駙馬韋曲〉詩二首之二:「城郭終何事?風塵豈駐顏?」宋.蘇軾〈洞霄宮〉詩:「長松怪石宜霜鬢,不用金丹苦駐顏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使容颜不衰老驻颜术|驻颜益寿。
Eng
- CC-CEDICT to maintain a youthful appearance
- Cihui 駐顏 zhùyán v.o. <wr.> preserve one's youthful looks/complexion