駑下

nú xià nô hạ

Hán Việt: nô hạ · Pinyin: nú xià

Tổng quan

Cấu tạo: (nô) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.才能低淺。《漢書.卷五八.卜式傳》:「其駑下者,宜出財以佐軍。」 2.對人自謙賤劣之辭。《戰國策.燕策三》:「此國之大事也,臣駑下,恐不足任使。」

Eng

  • Cihui 駑下 úxià v.p. inferior