駒光

jū guāngcâu quang

Hán Việt: câu quang · Pinyin: jū guāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指短暂的光阴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

駒,駿馬。駒光指駿馬跑得很快,如光一閃即逝。比喻極短暫的光陰。《清史稿.卷九九.樂志六》:「六欲相牽,微生是戀。歎彼駒光,如夢如電。」

Cấu tạo: 駒 (câu) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn fleeting time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駒,駿馬。駒光指駿馬跑得很快,如光一閃即逝。比喻極短暫的光陰。《清史稿.卷九九.樂志六》:「六欲相牽,微生是戀。歎彼駒光,如夢如電。」

Eng

  • Cihui 駒光 ūguāng n. fleeting time

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光臨 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀