駕凌
giá lăng
Hán Việt: giá lăng · Pinyin: jià líng
Tổng quan
át đi; vượt trội
凌驾。
凌駕、超越。如:「只要能奮發自勵,假以時日,必能駕凌你友人的成就。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 駕凌 iàlíng* v. place oneself above (sb. or an organization)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凌駕、超越。如:「只要能奮發自勵,假以時日,必能駕凌你友人的成就。」
Eng
- Cihui 駕凌 iàlíng* v. place oneself above (sb. or an organization)