駕雲
giá vân
Hán Việt: giá vân · Pinyin: jià yún
Tổng quan
cưỡi mây | bóng: tự mãn | ngạo mạn 1. đáp mây bay; cưỡi mây bay; đằng vân (phép thuật trong thần thoại)。乘雲而飛,是神話中的法術。 2. bay; lướt。形容飄忽的樣子。
Nghĩa
Việt
- Cihui cưỡi mây | bóng: tự mãn | ngạo mạn 1. đáp mây bay; cưỡi mây bay; đằng vân (phép thuật trong thần thoại)。乘雲而飛,是神話中的法術。 2. bay; lướt。形容飄忽的樣子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神话传说中指仙道乘云飞行; 形容飘飘然的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.神话传说中指仙道乘云飞行。 2.形容飘飘然的样子。
Eng
- CC-CEDICT to ride the clouds|fig. self-satisfied|arrogant
- Cihui to ride the clouds; fig. self-satisfied; arrogant