駕靈 jià líng · giá linh Hán Việt: giá linh · Pinyin: jià líng Tổng quan Cấu tạo: 駕 (giá) + 靈 (linh)Pinyinjià língHán Việtgiá linhCấu tạo駕 + 靈 · giá + linh nghĩa thành phần: giá + linh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時父母之喪,孝子在棺木前引導出殯的行列,稱為「駕靈」。《紅樓夢》第一三回:「小丫鬟名寶珠者,因見秦氏身無所出,乃甘心願為義女,誓任摔喪駕靈之任。」