駘蕩

dài dàng đài đãng

Hán Việt: đài đãng · Pinyin: dài dàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đài) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ yên ổn thư thái — Một âm khác là Đài. Xem Đài. đãi đãng đãi đãng ☆Vẻ yên ổn thư thái — Một âm khác là Đài. Xem Đài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣大。《玉篇.馬部》:「駘蕩,廣大意。」 2.放蕩、縱放。《莊子.天下》:「惜乎惠施之才,駘蕩而不得,逐萬物而不反。」 3.景色舒放。南朝齊.謝朓〈直中書省〉詩:「朋情以鬱陶,春物方駘蕩。」 4.態度安詳。《文選.馬融.長笛賦》:「安翔駘蕩,從容闡緩。」

Eng

  • Cihui 駘蕩 àidàng v.p. 1. unconventional 2. entirely free from worry; comfortable; pleasant

ja

  • JMdict large and wide|peaceful and calm