駘

dàiđàiNôm đài

Hán Việt: đài · Pinyin: dài · Nôm: đài

Tổng quan

Con ngựa hèn. Người hèn dốt cũng gọi là nô đài [駕駘]. Có khi đọc là thai

駘蕩 · 駘1. · 駘2. · 駘佗 · 駘它 · 駘宕 · 駘浩 · 駘盪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Hán Việtđài
Âm Nômđài
Quảng Đôngdoi6
Nhật BảnTAI
Hàn Quốc태
Chú âmㄊㄞˊ
Hán ngữ Trung cổdai
Phản thiết徒來反
Thanh mẫu定
Vận咍
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con ngựa hèn. Người hèn dốt cũng gọi là nô đài [駕駘]. Có khi đọc là thai. Một âm là đãi. Đãi đãng [駘蕩] quang đãng bao la

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thai 駘 dt. ngựa yếu, ví với người bất tài. Kỳ, ký, nô, thai đà có đấy, kẻ dìn cho biết lại khôn thay! (Tự thuật 112.7)
  • Giản Dị Hán Nôm đài nô đài (ngựa hèn) [Eng: coward horse]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「駘蕩」條。

Eng

  • CC-CEDICT tired, worn out horse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒哀切【集韻】【韻會】【正韻】堂來切,𠀤音臺。【玉篇】駑馬銜脫也。【崔寔政論】馬駘其銜。 又駘蕩,曠遠也。 又地名。【左傳·昭九年】魏駘芮岐畢吾西土也。【註】駘在始平武功縣。又【哀六年】遷孺子於駘。【註】駘,齊邑。【釋文】他才反。又徒來反。 又神名。【韻會】金天氏子曰晞,生允格臺駘。又人名。【莊子·德充符】魯有兀者王駘。 又【五音集韻】土來切,音胎。義同。 又【廣韻】徒亥切【集韻】【正韻】蕩亥切,𠀤音待。【玉篇】駘蕩,廣大意。 又【正字通】春色舒放曰駘蕩。 又【廣韻】疲也,鈍也。 又【類篇】駘騱,馬不進也。 又【莊子·德充符】衞有惡人焉,曰哀駘它。【音義】駘音殆。李云:哀駘,醜貌。它,其名也。 又與跆同。【史記·天官書】兵相駘籍。【前漢書】作跆。 考證:〔【左傳·昭九年】駘芮岐畢。〕 謹照原文駘上增魏字。〔【哀六年】遷儒子於駘。〕 謹照原文儒子改孺子。

Thuyết Văn

馬銜脫也。 从馬。台聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

銜者、馬勒口中者也。脫當作挩、解也。馬銜不在馬口中、則無以控制其馬。崔實政論曰馬駘其銜是也。銜脫則行遲鈍。廣雅曰駑駘也是也。又引伸爲寬大之意。漢有臺名駘盪及春色駘蕩是也。 徒哀切。一部。亦徒亥切。

【駘】 (đài ⟨thai, đãi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 台 (thai) Phiên thiết: Đồ ai thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đài (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hàm (Cái hàm thiết ngựa. ) thoát (Róc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩢠 · 𩦽 · 骀 · 骀 · 骀