駘
đài
Hán Việt: đài · Pinyin: dài
Tổng quan
ngựa mệt mỏi kiệt sức
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dài |
|---|---|
| Hán Việt | đài |
| Quảng Đông | doi6 |
| Nhật Bản | TAI |
| Hàn Quốc | 태 |
| Chú âm | ㄊㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dai |
| Phản thiết | 徒來反 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con ngựa hèn. Người hèn dốt cũng gọi là {nô đài} [駕駘]. Có khi đọc là {thai}. Một âm là {đãi}. {Đãi đãng} [駘蕩] quang đãng bao la.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「駘蕩」條。
Eng
- CC-CEDICT tired|worn out horse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徒哀切【集韻】【韻會】【正韻】堂來切,𠀤音臺。【玉篇】駑馬銜脫也。【崔寔政論】馬駘其銜。 又駘蕩,曠遠也。 又地名。【左傳·昭九年】魏駘芮岐畢吾西土也。【註】駘在始平武功縣。又【哀六年】遷孺子於駘。【註】駘,齊邑。【釋文】他才反。又徒來反。 又神名。【韻會】金天氏子曰晞,生允格臺駘。又人名。【莊子·德充符】魯有兀者王駘。 又【五音集韻】土來切,音胎。義同。 又【廣韻】徒亥切【集韻】【正韻】蕩亥切,𠀤音待。【玉篇】駘蕩,廣大意。 又【正字通】春色舒放曰駘蕩。 又【廣韻】疲也,鈍也。 又【類篇】駘騱,馬不進也。 又【莊子·德充符】衞有惡人焉,曰哀駘它。【音義】駘音殆。李云:哀駘,醜貌。它,其名也。 又與跆同。【史記·天官書】兵相駘籍。【前漢書】作跆。 考證:〔【左傳·昭九年】駘芮岐畢。〕 謹照原文駘上增魏字。〔【哀六年】遷儒子於駘。〕 謹照原文儒子改孺子。
Thuyết Văn
馬銜脫也。 从馬。台聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
銜者、馬勒口中者也。脫當作挩、解也。馬銜不在馬口中、則無以控制其馬。崔實政論曰馬駘其銜是也。銜脫則行遲鈍。廣雅曰駑駘也是也。又引伸爲寬大之意。漢有臺名駘盪及春色駘蕩是也。 徒哀切。一部。亦徒亥切。
【駘】 (đài ⟨thai|đãi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 台 (thai) Phiên thiết: Đồ ai thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hàm (Cái hàm thiết ngựa. ) thoát (Róc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩢠 · 𩦽 · 骀 · 骀 · 骀