駙馬
phụ mã
Hán Việt: phụ mã · Pinyin: fù mǎ
Tổng quan
con rể hoàng đế ên một chức quan đời Hán, tức Phụ mã Đô uý, trông coi việc xe cộ của vua và triều đình — Từ các đời Nguỵ, Tấn về sau, người đàn ông khi trở thành chồng của công chúa (rể của vua), đều được phong chức Phụ mã Đô uý này. Do đó, Phụ mã chỉ chàng rễ của vua. Ta vẫn đọc trại Phò mã. phụ mã phụ mã ☆Tên một chức quan đời Hán, tức Phụ mã Đô uý, trông coi việc xe cộ của vua và triều đình — T…
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ mã phụ mã ☆Tên một chức quan đời Hán, tức Phụ mã Đô uý, trông coi việc xe cộ của vua và triều đình — Từ các đời Nguỵ, Tấn về sau, người đàn ông khi trở thành chồng của công chúa (rể của vua), đều được phong chức Phụ mã Đô uý này. Do đó, Phụ mã chỉ chàng rễ của vua. Ta vẫn đọc…
- Cihui con rể hoàng đế ên một chức quan đời Hán, tức Phụ mã Đô uý, trông coi việc xe cộ của vua và triều đình — Từ các đời Nguỵ, Tấn về sau, người đàn ông khi trở thành chồng của công chúa (rể của vua), đều được phong chức Phụ mã Đô uý này. Do đó, Phụ mã chỉ chàng rễ của vua. Ta vẫn đọc…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。掌管帝王隨從車輛馬匹。漢朝有「駙馬都尉」,而皇帝的女婿,常做這個官。以後遂專稱公主的丈夫為「駙馬」。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「宦騎與黃門駙馬爭訟,推墮駙馬河中溺死。」《西遊記》第三○回:「三駙馬特來見駕,乞為轉奏轉奏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汉代有“驸马都尉”的官职,后来皇帝的女婿常做这个官,因此驸马成为皇帝的女婿的专称。
Eng
- CC-CEDICT emperor's son-in-law
- Cihui emperor's son-in-law