駢偶

pián ǒu biền ngẫu

Hán Việt: biền ngẫu · Pinyin: pián ǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (biền) + (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ừng đôi từng cặp đi kèm nhau. Loại văn có đối, các đoạn văn, câu văn đối nhau từng cặp một, gọi là Biền ngẫu văn. biền ngẫu biền ngẫu ☆Từng đôi từng cặp đi kèm nhau. Loại văn có đối, các đoạn văn, câu văn đối nhau từng cặp một, gọi là Biền ngẫu văn.