駢
biềnNôm biền
Hán Việt: biền · Pinyin: pián · Nôm: biền
Tổng quan
Tục dùng như chữ biền [騈]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pián |
|---|---|
| Hán Việt | biền |
| Âm Nôm | bền |
| Quảng Đông | pin4 |
| Mân Nam | pian5 |
| Nhật Bản | NARABU |
| Hàn Quốc | 변 |
| Chú âm | ㄆㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ben |
| Phản thiết | 部田切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ biền [騈]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bền 駢 / 卞 ◎ (騈). Ss đối ứng pen, ben (25 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 178], nhợm [NH Hoành 1998: 248]. ① tt. vững, chắc. Cội rễ bền dời chẳng động, tuyết sương thấy đã đặng nhiều ngày. (Tùng 219.3) ② tt. kiên trì, vững vàng, kiên định. (Ngôn chí 18.7)‖ (Tự thán 82.5)‖ Chớ còn chẳng chẳng, chớ quyền quyền, lòng hãy cho bền đạo Khổng môn. (Tự thán 111.2)‖ (Bảo kính 129.1, 140.5, 142.1, 160.6). ③ tt. còn mãi, tồn tại mãi. Đạo này để trong trời đất, nghĩa ấy bền chưng đá vàng. (Tự thán 93.4)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bền bền vững [Eng: Unshakeable]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quan nguyên bền chặt chẳng âu
- Bảng Tra Chữ Nôm biền biền biệt [Eng: to leave behind no traces whatsoever]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.兩馬並駕一車。《說文解字.馬部》:「駢,駕二馬也。」_x000D_ 2.兩匹馬並行。唐.薛濤〈送鄭眉州〉詩:「雙旌千騎駢東陌,獨有羅敷望上頭。」_x000D_ 3.兩物並列。宋.曹勛〈出入塞詩.序〉:「聞南使過,駢肩引頸,氣哽不得語。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.兩物相連的。如:「駢拇枝指」。_x000D_ 2.有對偶的。如:「駢句」。唐.柳宗元〈乞巧文〉:「駢四儷六,錦心繡口。」_x000D_ [副]_x000D_ 1.齊併的。唐.韓愈〈雜說〉:「故雖有名馬,祗辱于奴隸人之手,駢死于槽櫪之間,不以千里稱也。」_x000D_ 2.表示並聯的性質狀態。唐.柳宗元〈游黃溪記〉:「祠之上兩山牆立,如丹碧之華葉駢植。」_x000D_ [名]_x000D_ 1.地名。春秋時齊邑,故地約在今大陸地區山東省臨朐縣。_x000D_ 2.文體名。講究句式整齊、對仗工整、辭藻華麗的文體。如:「駢文」、「駢體文」。_x000D_ 3.姓。如春秋時齊有駢邑。
Eng
- CC-CEDICT surname Pian
- CC-CEDICT (of a pair of horses) to pull side by side, to be side by side, to be fused together, parallel (literary style)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗騈字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 騈 · 䮁 · 𩡼 · 𩢝 · 𩤳 · 𩤾 · 騈 · 骈 · 骈 · 騈 · 骈