pián biền

Hán Việt: biền · Pinyin: pián

Tổng quan

họ [Pian2] (cặp ngựa) kéo song song cạnh nhau hòa vào nhau song song (phong cách văn học)

駢偶 · 駢文 · 駢枝 · 駢田 · 駢肩 · 駢闐 · 駢駢 · 駢體

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpián
Hán Việtbiền
Quảng Đôngpin4
Mân Nampian5
Nhật BảnNARABU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổben

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {biền} [騈].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm biền biền biệt [Eng: to leave behind no traces whatsoever]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.兩馬並駕一車。《說文解字.馬部》:「駢,駕二馬也。」_x000D_ 2.兩匹馬並行。唐.薛濤〈送鄭眉州〉詩:「雙旌千騎駢東陌,獨有羅敷望上頭。」_x000D_ 3.兩物並列。宋.曹勛〈出入塞詩.序〉:「聞南使過,駢肩引頸,氣哽不得語。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.兩物相連的。如:「駢拇枝指」。_x000D_ 2.有對偶的。如:「駢句」。唐.柳宗元〈乞巧文〉:「駢四儷六,錦心繡口。」_x000D_ [副]_x000D_ 1.齊併的。唐.韓愈〈雜說〉:「故雖有名馬,祗辱于奴隸人之手,駢死于槽櫪之間,不以千里稱也。」_x…

Eng

  • CC-CEDICT surname Pian
  • CC-CEDICT (of a pair of horses) to pull side by side|to be side by side|to be fused together|parallel (literary style)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗騈字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 騈 · 䮁 · 𩡼 · 𩢝 · 𩤳 · 𩤾 · 騈 · 骈 · 骈 · 騈 · 骈