駭人
hãi nhân
Hán Việt: hãi nhân · Pinyin: hài rén
Tổng quan
đáng sợ | sốc | kinh khủng 1. tàn ác; tàn bạo。使人充滿驚駭恐慌。 2. lợi hại; đáng sợ。可怕,厲害。
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng sợ | sốc | kinh khủng 1. tàn ác; tàn bạo。使人充滿驚駭恐慌。 2. lợi hại; đáng sợ。可怕,厲害。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚人,令人害怕。《後漢書.卷五三.周燮傳》:「燮生而欽頤折頞,醜狀駭人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惊人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.惊人。
Eng
- CC-CEDICT terrifying|shocking|dreadful
- Cihui terrifying; shocking; dreadful