駭然

hài rán hãi nhiên

Hán Việt: hãi nhiên · Pinyin: hài rán

Tổng quan

bàng hoàng sững sờ, kinh hãi hoặc kinh ngạc | ngây người | kinh ngạc ợ lắm. hãi nhiên hãi nhiên ☆Sợ lắm. ngạc nhiên; ngơ ngác; lấy làm lạ; run sợ。驚訝的樣子。 駭然失色 run sợ thất sắc 駭然不知所措 sợ hãi lúng túng

Cấu tạo: (hãi) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hãi nhiên hãi nhiên ☆Sợ lắm.
  • Cihui bàng hoàng sững sờ, kinh hãi hoặc kinh ngạc | ngây người | kinh ngạc ợ lắm. hãi nhiên hãi nhiên ☆Sợ lắm. ngạc nhiên; ngơ ngác; lấy làm lạ; run sợ。驚訝的樣子。 駭然失色 run sợ thất sắc 駭然不知所措 sợ hãi lúng túng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚恐的樣子。《三國演義》第一八回:「性不及提防,早被一鎗搠透面門,死於馬下。兩邊軍士見者,無不駭然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊讶的样子:~失色|~不知所措。

Eng

  • CC-CEDICT overwhelmed with shock, horror or amazement|dumbstruck|aghast
  • Cihui overwhelmed with shock, horror or amazement; dumbstruck; aghast

ja

  • JMdict astonished|very surprised