駭然
hãi nhiên
Hán Việt: hãi nhiên · Pinyin: hài rán
Tổng quan
ngạc nhiên; ngơ ngác; lấy làm lạ; run sợ. 駭然失色 run sợ thất sắc 駭然不知所措 sợ hãi lúng túng
惊讶的样子:~失色, ~不知所措。
驚恐的樣子。《三國演義》第一八回:「性不及提防,早被一鎗搠透面門,死於馬下。兩邊軍士見者,無不駭然。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ngạc nhiên; ngơ ngác; lấy làm lạ; run sợ
- Biên soạn shockingly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚恐的樣子。《三國演義》第一八回:「性不及提防,早被一鎗搠透面門,死於馬下。兩邊軍士見者,無不駭然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惊讶的样子:~失色, ~不知所措。
Eng
- JMdict astonished
- JMdict very surprised
- Cihui overwhelmed with shock, horror or amazement; dumbstruck; aghast
- Tần suất từ adv. shockingly
ja
- JMdict 駭然(がいぜん)
other
- Nguồn khác Sợ lắm