駭異
hãi dị
Hán Việt: hãi dị · Pinyin: hài yì
Tổng quan
hãi dị: kinh ngạc/kinh sợ/kỳ lạ/quái lạ
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh ngạc; kinh sợ; kỳ lạ; quái lạ。驚訝;驚異。
- Cihui hãi dị: kinh ngạc/kinh sợ/kỳ lạ/quái lạ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚駭訝異。《儒林外史》第八回:「王道臺心裡不勝駭異,纔曉得關聖帝君判斷的話,直到今日纔驗。」《紅樓夢》第二一回:「寶玉見了這般景況,深為駭異,禁不住趕來勸慰。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) astonished; shocked; amazed
- Cihui 駭異 àiyì v.p. astonished